Tìm thấy 2.245 hồ sơ cho “Phi”.
- Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/5/1965 Quê quán: Chuyên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Thanh Châu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Phi Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1962 Quê quán: Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thanh Phiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Vũ Thịnh - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phi Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Hoàng Hanh - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phi Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Hoàng Hanh - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phi Văn Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/09/1969 Quê quán: Văn Lang - lâm Thao - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phi Văn Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/09/1969 Quê quán: Văn Lang - lâm Thao - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phí Mạnh Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/3/1976 Quê quán: Thạch Thất, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D4 - Trường QY 439 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phí Ngọc Sim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quang Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: D bộ 2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Bá Phi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Thái Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: D Bộ 4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Phi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D13 - E Thiện Thuật - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Cảnh Phiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/7/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Gia Hoàng - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hồng Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1979 Quê quán: Gia Hoàng - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Phi Tạo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vạn Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: D4 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tống Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1989 Quê quán: Long Bình Tân - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E340 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tống Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1989 Quê quán: Long Bình Tân - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E340 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1987 Quê quán: Tân Hương - Thành Hưng - Đồng Tháp Đơn vị: Ban tham mưu E699 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Phiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 367 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ong Khắc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Quách Ngọc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Lình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Long Khê-Cần Đước
- Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Đặng Hùng Phi 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắc Tô
- Phi Văn Khi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phò Trang, Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823