Tìm thấy 2.245 hồ sơ cho “Phi”.
- Trần Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1988 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Voòng Lập Phí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Nà Bá - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Phi Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Phiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Tiểu Khu 2 - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 Quê quán: Đông Phong - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D1 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: An Xuân, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế Đơn vị: D3 - E88 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Đức Phi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Phú Đổng - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Bùi Thanh - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Công Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1966 Quê quán: Thanh Bình - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Phi Long Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/9/1967 Quê quán: Ninh Tường - Vạn Ninh - Mù Căng Chải Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1963 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Đình Phiệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1966 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Phiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/2/1981 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D1 - LĐ950 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mế Văn Phiềng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/6/1967 Quê quán: Hạp Lưu - Toan Tân - Nghĩa Lộ - Yên Bái Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Liên Phong - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1975 Quê quán: Huỳnh Thúc Kháng - Nguyên Hà - Hải Hưng Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Nhâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1974 Quê quán: Lâm Tiết - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Phơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1979 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 367 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ong Khắc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Quách Ngọc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Lình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Long Khê-Cần Đước
- Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Đặng Hùng Phi 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắc Tô
- Phi Văn Khi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phò Trang, Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823