Tìm thấy 2.301 hồ sơ cho “Phi”.
- Y Phí Mlô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Phi (Nhi) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Đào Tấn Phiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Phích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Phỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Thái Phiêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2800 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Phiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Chung Quí Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Danh Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Phi Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Phinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1971 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hoàng phi Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Phi Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Phiên( Nghị ) Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 230 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Phiếm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Phi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Phi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 506 · Hàng 13 Xem chi tiết →
Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ong Khắc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Quách Ngọc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Lình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Long Khê-Cần Đước
- Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Đặng Hùng Phi 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắc Tô
- Phi Văn Khi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phò Trang, Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823