Tìm thấy 2.245 hồ sơ cho “Phi”.

  1. Nguyễn Văn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1949 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Tân Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phỉ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1983 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Phin Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: An Tiến - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Phin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Ngô Đình Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Tiền Phong - Phổ Yên - Thái Nguyên Đơn vị: D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. PHAN PHIÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1963 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Phi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/4/1980 Quê quán: Hà Phong - Mỹ Vân - Hải Hưng Đơn vị: C9 - E88 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phi Thái Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Đồng Phúc - Thạch Thái - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phi Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Phí Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1978 Quê quán: Đông Á - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C1 - D25 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phí Quang Thục Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 7/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Phí Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Thái Thành - Thái Phụng - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Phí Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Trần Quang Khải, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phí Văn Đam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C22 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phí ngọc nghĩ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Quang Hưng - Phú Cử - Hải Hưng Đơn vị: C7 D15 B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Công Phiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1984 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D1 - E156 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Phích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Phiếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1988 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 367 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ong Khắc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Quách Ngọc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Lình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Long Khê-Cần Đước
  3. Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Đặng Hùng Phi 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắc Tô
  5. Phi Văn Khi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phò Trang, Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 367 người trong các danh sách