Tìm thấy 2.301 hồ sơ cho “Phi”.

  1. Trần Phiên Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Phĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1950 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Thế Phi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 138 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 278 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2801 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Phiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Trịnh Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 157 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Tống Phú Phin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Võ Hồng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Võ Hồng Phi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Võ Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  17. Võ Đăng Phi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 294 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Vũ Hồng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Vũ Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 119 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 8 bên P Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ong Khắc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Quách Ngọc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Lình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Long Khê-Cần Đước
  3. Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Đặng Hùng Phi 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắc Tô
  5. Phi Văn Khi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phò Trang, Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 270 người trong các danh sách