Tìm thấy 2.301 hồ sơ cho “Phi”.

  1. Phí Đình Phiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/12/1952 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 30 Xem chi tiết →
  2. Lê Phi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 198 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Lương Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Bùi Phi Hùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/12/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g24 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Cao Phi Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/11/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 16 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Phím Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Phi Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Phi Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e12 Xem chi tiết →
  9. Lưu Công phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Ngô Phi Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Ngô Phi Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Ngô Phi Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Ngô Phi Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Ngô Phi Quâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Phích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b9 Xem chi tiết →
  17. Đặng Phi Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Châu Phi Phal Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1987 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Dương Hữu Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hồ Phi Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 46 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ong Khắc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Quách Ngọc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Lình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Long Khê-Cần Đước
  3. Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Đặng Hùng Phi 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắc Tô
  5. Phi Văn Khi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phò Trang, Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 270 người trong các danh sách