Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Phạm Văn Y”.
- Phạm Văn Yên Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 10/6/1977 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1294 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 23 · Khu 2B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 2 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H7 · Lô LC7 · Khu KC Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yên Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu F1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/07/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/07/1971 Quê quán: Song An - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Ý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Thôn Nội, Đồng Du, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum 1/50000
- Phạm Văn Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Nội - Đồng Dù - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Ý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Nội- Đồng Du- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 17/05/1972 (90-22)07 Kon Tum 1/50000
- Phạm Văn Ý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Chùa- Yên Đỗ- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 4/11/1975 (75-25)03 Buôn Mê Thuột m3 1/50000
- Phạm Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Thắng- Tiền Hải- Hy sinh: 4/5/1972