Phạm Văn Ý

Năm sinh1947
Quê quánThôn Nội, Đồng Du, Bình Lục, Nam Hà
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: c5 d2 E28)
Cấp bậcThiếu úy
Chức vụC trưởng
Nhập ngũ01/1966
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 17/05/1972
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhbắc Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (90-22)07 Kon Tum 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 11 (số thứ tự 60).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Ý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Ý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 17/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Diện sinh 1949 · Tân Xuân, Diễn Thái, Diễn Châu, Nghệ An · Trung sỹ · C8 D2 E28 · (90-22)07 Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Khôi sinh 1953 · Trà Phương, Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng · Binh nhất · C8 D2 E28 · (90-22)07 Kon Tum
  3. Nguyễn Hồng Chiến sinh 1953 · Đào Xá, Hoà Bình, Ân Thi, Hải Hưng · Binh nhất · C8 D2 E28 · (90-22)07 1/50000
  4. Nguyễn Thăng Long sinh 1950 · Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình · Binh nhất · C11 D3 E48 F320 · (92-20)04 mộ 25