Tìm thấy 794 hồ sơ cho “Oanh”.

  1. Bùi Minh Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Đồng Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 186 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Oanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/8/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Oảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1964 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Cao Phan Oanh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 21/5/1948 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Cao Phan Oánh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/2/1951 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Cao Xuân Oanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Chu Bá Oanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  11. Dương Hoàng Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 46 · Khu A4 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Kim Oanh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/3/1948 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Lê Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1953 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Oanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 21/3/1953 An táng tại: Nhân Bình, Xã Nhân Bình, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Hoàng Tiến Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Hoàng Tiến Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Oanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 76 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 12 · Hàng Cột 5 Xem chi tiết →
  19. Hồ Lý Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1985 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Hồ Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1948 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Oanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cù Hà - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Nguyễn Tiến Oánh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Phùng Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966
  3. Võ Đình Oanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Ngọc Châu, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, tây bắc c07
  4. Lê Sỹ Oánh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Long Xuân, Nam Giang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1966 Mai táng ban đầu: Giữa T1 và T2 C07 Gia Lai
  5. Lương Đức Oánh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Quang Hải, Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 06/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-22)04 Plư Mơ Rông 1/50000
→ Xem cả 204 người trong các danh sách