Tìm thấy 794 hồ sơ cho “Oanh”.
- Lê Xuân Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 64 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1984 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 136 · Khu 7A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1964 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 551 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1932 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tú Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 169 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Oánh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/2/1947 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Oánh Năm sinh: 16/1947 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Thái Văn Oanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Thị Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Oanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cù Hà - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Tiến Oánh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Phùng Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966
- Võ Đình Oanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Ngọc Châu, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, tây bắc c07
- Lê Sỹ Oánh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Long Xuân, Nam Giang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1966 Mai táng ban đầu: Giữa T1 và T2 C07 Gia Lai
- Lương Đức Oánh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Quang Hải, Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 06/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-22)04 Plư Mơ Rông 1/50000