Tìm thấy 794 hồ sơ cho “Oanh”.

  1. Trần Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 Quê quán: Bắc Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: D9 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Oanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/4/1953 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Phúc Oánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/06/1970 Quê quán: Anh Hoà - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Xuân Oánh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/6/1971 Quê quán: Lưu Hoà - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Quang Oánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Thị Oanh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thị trấn Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Thị Oanh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/9/1986 Quê quán: Thị trấn Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Oánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Xuân Tĩnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ân Đinh Oanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Suất Hòa - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Đặng Kim Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Thành - Cao Lộc - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Oanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Tảo Dương - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Ngọc Oanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Đông An - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Cao V Oanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Phố hạ - Long Hồ - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Giang Hữu Oanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/01/1969 Quê quán: Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Kiều Văn Oanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Bá Oanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1/1956 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Oánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/2/1982 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kim Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Tạ Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Oanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/2/1972 Quê quán: Chí Lê - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: B1 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Oanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cù Hà - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Nguyễn Tiến Oánh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Phùng Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966
  3. Võ Đình Oanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Ngọc Châu, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, tây bắc c07
  4. Lê Sỹ Oánh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Long Xuân, Nam Giang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1966 Mai táng ban đầu: Giữa T1 và T2 C07 Gia Lai
  5. Lương Đức Oánh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Quang Hải, Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 06/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-22)04 Plư Mơ Rông 1/50000
→ Xem cả 204 người trong các danh sách