Tìm thấy 794 hồ sơ cho “Oanh”.

  1. Lê Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 228 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  2. NGuyễn Văn Oánh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kế Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Xuân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 156 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tất Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 89 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Oánh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Oanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Oanh Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Thạch Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Thạch Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Oanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cù Hà - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Nguyễn Tiến Oánh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Phùng Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966
  3. Võ Đình Oanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Ngọc Châu, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, tây bắc c07
  4. Lê Sỹ Oánh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Long Xuân, Nam Giang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1966 Mai táng ban đầu: Giữa T1 và T2 C07 Gia Lai
  5. Lương Đức Oánh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Quang Hải, Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 06/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-22)04 Plư Mơ Rông 1/50000
→ Xem cả 204 người trong các danh sách