Tìm thấy 794 hồ sơ cho “Oanh”.
- Phạm Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 22 · Hàng L Xem chi tiết →
- Phạm Tất Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Oanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Oánh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Oánh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Oánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 12 · Lô 21 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Sử Oanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Trương Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Công Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1959 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1217 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Kim Oanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1026 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Oanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1956 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
- Trần Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Trần Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Oanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cù Hà - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Tiến Oánh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Phùng Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966
- Võ Đình Oanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Ngọc Châu, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, tây bắc c07
- Lê Sỹ Oánh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Long Xuân, Nam Giang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1966 Mai táng ban đầu: Giữa T1 và T2 C07 Gia Lai
- Lương Đức Oánh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Quang Hải, Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 06/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-22)04 Plư Mơ Rông 1/50000