Tìm thấy 794 hồ sơ cho “Oanh”.

  1. Lê Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 283 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Oanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Lê đức Oánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Lưu Tuấn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Hà, Thị trấn Đắk Hà, Huyện Đắk Hà, Kon Tum Số mộ 50 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Oánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kẽ Oanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2754 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Oanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Đồng Tiến- Tiền hải- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 38 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Oánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/1/1950 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Oánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Như Oanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Oanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M29 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Oanh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 160 · Khu B3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Oanh Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 80 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 24 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Oanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Oanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cù Hà - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Nguyễn Tiến Oánh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Phùng Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966
  3. Võ Đình Oanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Ngọc Châu, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, tây bắc c07
  4. Lê Sỹ Oánh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Long Xuân, Nam Giang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1966 Mai táng ban đầu: Giữa T1 và T2 C07 Gia Lai
  5. Lương Đức Oánh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Quang Hải, Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 06/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-22)04 Plư Mơ Rông 1/50000
→ Xem cả 204 người trong các danh sách