Tìm thấy 794 hồ sơ cho “Oanh”.

  1. Bùi Văb Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  2. Danh Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  4. NguyễnVăn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 207 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Oanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Vi Văn Oanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/9/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Oảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1976 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên trái Xem chi tiết →
  11. Tốc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Oánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Đăng Oanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Oanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Oanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 204 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Oanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cù Hà - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Nguyễn Tiến Oánh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Phùng Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966
  3. Võ Đình Oanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Ngọc Châu, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 12/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, tây bắc c07
  4. Lê Sỹ Oánh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Long Xuân, Nam Giang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1966 Mai táng ban đầu: Giữa T1 và T2 C07 Gia Lai
  5. Lương Đức Oánh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Quang Hải, Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 06/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-22)04 Plư Mơ Rông 1/50000
→ Xem cả 204 người trong các danh sách