Tìm thấy 2.136 hồ sơ cho “Nhỏ”.

  1. Quách Văn Nhỏ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Thái Nhỏ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  3. Trương Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Nhớ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  7. Ung Nho Liễu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 855 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Võ Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 431 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Sáu Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Nho Mong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. nguyễn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 435 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đinh Nhok Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 673 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. ALăng Nhóp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 627 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Bì Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  16. Bùi Công Nho Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 661 Xem chi tiết →
  17. Bùi Thành Nhơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Nhơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Bảy Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →

Còn 220 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Nhỏ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
  3. Đình Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16, X20
  4. Đinh Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16 K20
  5. Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập
→ Xem cả 220 người trong các danh sách