Nguyễn Đình Nhỏ

Năm sinh1955
Quê quánHoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C1D4)
Cấp bậccs
Nhập ngũ1.73
Ngày hy sinh ,
Trường hợp hy sinh
Nơi mai táng ban đầu Long Trung-Cai Lậy Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 557 (số thứ tự 554).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Nhỏ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Nhỏ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày ,

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Kim Định sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An · Bbp · Long Trung-Cai Lậy
  2. Nguyễn Văn Thắng sinh 1950 · Quang Vinh - Ân Thi - Hải Dương · at · Long Trung-Cai Lậy
  3. Dương Huy Thảo sinh 1953 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Bbp · C1D4 · Long Trung-Cai Lậy
  4. Nguyễn Xuân Thông sinh 1953 · Thiệu Tâm - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · C2D4 · Long Trung-Cai Lậy
  5. Lê Trọng Tiệm sinh 1952 · Thiệu Tâm - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · C2D4 · Cẩm Sơn-Cai Lậy