Tìm thấy 2.136 hồ sơ cho “Nhỏ”.

  1. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 435 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 130 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng 5M · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/11/1978 Quê quán: Trực Phú - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2680 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2681 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2682 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 122 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhóm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 85 · Khu 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhơi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f26 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1158 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 853 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42058 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 298 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 467 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 220 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Nhỏ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
  3. Đình Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16, X20
  4. Đinh Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16 K20
  5. Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập
→ Xem cả 220 người trong các danh sách