Tìm thấy 2.136 hồ sơ cho “Nhỏ”.
- Nguyễn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 20 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhỏ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 361 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhỏ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhồng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 37 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhờ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhợ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Nhọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 934 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1963 Đơn vị: C650 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 846 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cấn Nhỏ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 100 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn NHơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1299 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1953 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 220 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Nhỏ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
- Đình Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16, X20
- Đinh Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16 K20
- Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập