Tìm thấy 2.136 hồ sơ cho “Nhỏ”.

  1. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1974 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 69 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1976 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 21 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng N · Lô 143 · Khu B11 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 39 · Khu B3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1987 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhỡ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 462 · Hàng 40 Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Nho Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  8. Trịnh Ngọc Nho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Nhơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/10/1981 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Nhỡ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Tô Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Tôn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1960 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng G · Lô 57 · Khu A5 Xem chi tiết →
  13. Tôn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Võ Nhơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 22/2/1947 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Võ Nhơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1/1974 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Võ Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  17. Võ Thuần Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Võ Thuần Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Võ Tấn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 220 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Nhỏ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
  3. Đình Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16, X20
  4. Đinh Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16 K20
  5. Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập
→ Xem cả 220 người trong các danh sách