Tìm thấy 2.136 hồ sơ cho “Nhỏ”.

  1. Lã Văn Nho Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nhỏ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Nho Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Nhờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nhỏ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhôm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 556 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Nho Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Nhổm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1977 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Ngô Nhơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nho Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1930 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nông Văn Nhót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phan Nho Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Nhóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 4 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  18. Phạm Hùng Nho Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 435 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thành Nho Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →

Còn 220 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Nhỏ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
  3. Đình Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16, X20
  4. Đinh Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16 K20
  5. Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập
→ Xem cả 220 người trong các danh sách