Tìm thấy 2.136 hồ sơ cho “Nhỏ”.

  1. Lê Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Lê Sĩ Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bính, Xã Thanh Bính, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 66 Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 111 · Khu B9 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nho Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 36 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 41 · Lô 4 · Khu 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1963 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 57 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1964 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1987 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nhờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1975 An táng tại: Phong Mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nhờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Xã Hợp Đức, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Lê công Nhợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 101 · Hàng 7 · Lô G Xem chi tiết →
  18. Lê văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vinh Phú, Xã Kim Phú, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Đắc Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Lê Đắc Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 220 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Nhỏ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
  3. Đình Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16, X20
  4. Đinh Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16 K20
  5. Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập
→ Xem cả 220 người trong các danh sách