Tìm thấy 2.136 hồ sơ cho “Nhỏ”.

  1. Phạm Hoa Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Hoàng Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 769 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Kh. Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Nhõn Thỏi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Phỳ Nhỏc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Phạm Quang Nhõi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nhõn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Nhơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phựng Xuõn Nhõn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Thái Thị Nhỏ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Thân Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Trương Nho Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1864 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhỏ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 423 · Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 220 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Nhỏ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
  3. Đình Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16, X20
  4. Đinh Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16 K20
  5. Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập
→ Xem cả 220 người trong các danh sách