Tìm thấy 2.136 hồ sơ cho “Nhỏ”.
- Tô Nhơn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/10/1954 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Lô H Xem chi tiết →
- Võ Nho Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/3/1949 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 157 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Võ Nhỏ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Võ Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1961 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 185 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
- hoàng văn nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 50 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
- hồ văn Nhở Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- nguyễn Hồng Nhơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh H Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Nho Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Đinh Nho Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1963 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 122 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Thị Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 292 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đào Danh Nho Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đào Văn Nhơn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Đào Văn Nhơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Đào Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 482 · Khu A Xem chi tiết →
- Đậu Văn Nhộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Nhơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Nhơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 367 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 220 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Nhỏ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
- Đình Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16, X20
- Đinh Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16 K20
- Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập