Tìm thấy 2.136 hồ sơ cho “Nhỏ”.

  1. Lê Nho Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Nho Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Lê Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 506 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1963 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nhõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nhơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê văn Nhó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  11. Lương Hoàng Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Mai Xuân Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 52 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 65 · Khu 3B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 216 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nho Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nho Thuận Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Nho Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nhơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 220 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Nhỏ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)05 mộ 3 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0
  3. Đình Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16, X20
  4. Đinh Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 14/2/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang T16 K20
  5. Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (08-72) ô Đức Lập
→ Xem cả 220 người trong các danh sách