Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Ngũ”.
- Nguyễn Xuân Nguyện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 168 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nguyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 30/12/1972
- Nguyễn Xuân Ngự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 17/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.05.03 Plây KLy bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Ngũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/05/1969 Bệnh xá binh trạm trung
- Nguyễn Xuân Ngự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cường Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 30/12/1972
- Nguyễn Xuân Ngự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nam Trung- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 17/12/1970 (05-79)03 Plei Ku