Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân La”.
- Nguyễn Xuân Lăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lãi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu H Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/02/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Xuân Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Trường - Nam Định - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thanh Yên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Hồng An - Bắc Quang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/10/1977 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Chuyên Ngoài - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lãng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/06/1969 Quê quán: Tân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: La Dương - Lang Tiền - Quảng Ninh Đơn vị: E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Tiên Lữ - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Hiếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.