Nguyễn Xuân La

Năm sinh1955
Quê quánTân Hưng- Tân Việt- Bình Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 17/04/1970
Nơi hy sinhĐắc Siêng, Kon Tum
Vị trí mộ (89-42)07 Đắk Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050217]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân La, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=17/04/1970, Quê quán=Tân Hưng- Tân Việt- Bình Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Siêng, Kon Tum, Vị trí mộ=(89-42)07 Đắk Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30640 (số thứ tự 1050217).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân La” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân La” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 17/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. A Hốt Măng Tôn Bờ Y- H67- Kon Tum
  2. Đỗ Văn Đông sinh 1948 · Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng
  3. Nguyễn Văn Ngân sinh 1945 · Tân Dân- Chí Linh- Hải Hưng
  4. Trần Ngọc Văn sinh 1947 · Kỳ Hải- Kỳ Anh
  5. Nguyễn Văn Vấn sinh 1950 · Hiệp Thạch- Hiệp Sơn- Kinh Môn- Hải Hưng