Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Là”.
- Nguyễn Xuân Lam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 70 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 10 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1952 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu LB Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- nguyễn xuân lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 247 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: Phong cốc - Đức Long - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1966 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/10/1977 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 909 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lạc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 818 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Hưng - Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Là Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phú Đức- Thành Công- Thiệu Hóa- Thanh Hóa (25-84)07 bản đồ Đắc Mót Lốp 1/50000
- Nguyễn Xuân Là Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cổ Đô- Tân Lập- Quảng Oai - Hà Tây Hy sinh: 26/04/1970 (05-67)04 Tà Sẻng mộ 14
- Nguyễn Xuân La Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tân Hưng- Tân Việt- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 17/04/1970 (89-42)07 Đắk Tô 1/50000