Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Là”.

  1. Nguyễn Xuân Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1976 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Lãng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Lạc Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Lạc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 86 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 210 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 19 · Lô 25 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Lan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/5/1975 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 6 · Lô 28 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 40 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Chuyên Ngoài - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2035 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 341 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 62 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Lam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 314 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Lam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Hưng - Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 17/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Xuân Là Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phú Đức- Thành Công- Thiệu Hóa- Thanh Hóa (25-84)07 bản đồ Đắc Mót Lốp 1/50000
  3. Nguyễn Xuân Là Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cổ Đô- Tân Lập- Quảng Oai - Hà Tây Hy sinh: 26/04/1970 (05-67)04 Tà Sẻng mộ 14
  4. Nguyễn Xuân La Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tân Hưng- Tân Việt- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 17/04/1970 (89-42)07 Đắk Tô 1/50000