Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Huy”.

  1. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 889 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 74 · Khu G2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 59 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/9/1953 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 133 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM403 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 Quê quán: Xuân Thuỷ, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Ngọc quang - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 03/07/1984 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Ngọc Sương - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Huynh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 167 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Huynh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 148 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Huyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tuyết Nghĩa - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 6/12/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.74.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Xuân Hùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Minh Tiên - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 12/9/1977