Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Dư”.
- Nguyễn Xuân Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Yên Thường - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: D2 - E1 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1980 Quê quán: Văn Đường - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C11 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1971 Quê quán: Minh Tân - Hùnh Nhân - Thái Bình Đơn vị: D 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 Quê quán: Hà Cầu - Thị Xã Hà Tây - Hà Tây Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 3/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Uồn, H4, Gia Lai
- Nguyễn Xuân Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 3/11/1969 Làng Tà Uồn, H4, Gia Lai
- Nguyễn Xuân Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Minh Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 22/10/1972 (39-96)04 Buôn Hồ
- Nguyễn Xuân Đủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 10/3/1972
- Nguyễn Xuân Đủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 10/3/1972