Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thiệp”.

  1. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1953 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/6/1954 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1949 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 41 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Phường Thái Học, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1946 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 200 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1927 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Tân - Hoàng Hóa - Thanh hóa Hy sinh: 20/04/1978 Mai táng ban đầu: Hà Nội
  2. Nguyễn Văn Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bắc Thịnh - Phú Thịnh - Kim Đông - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1968 Mai táng ban đầu: Con Thục, Khu 6 - Gia Lai