Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thiệp”.

  1. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 345 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 2111 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1940 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiếp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/03/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/12/1952 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 54 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Tân - Hoàng Hóa - Thanh hóa Hy sinh: 20/04/1978 Mai táng ban đầu: Hà Nội
  2. Nguyễn Văn Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bắc Thịnh - Phú Thịnh - Kim Đông - Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1968 Mai táng ban đầu: Con Thục, Khu 6 - Gia Lai