Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chế”.

  1. Nguyễn Văn Chè Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ché Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Tân Xuyên - Phú Yên - Bắc Thái Đơn vị: C2 BT 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 191 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chèo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chẹn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 104 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C15 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Chép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chèo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 97 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng N · Lô 193 · Khu B15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chén Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chép Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 62 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 186 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chén Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Tiến Đức - Tứ Yên - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 5/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19 Bản đồ UTM 1/50.000 Diên Bình