Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Nguyễn Thiện Lan”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thiện Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: An Khánh - Hoà Ân - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. nguyễn công lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1168 · Hàng 69 Xem chi tiết →
  4. nguyễn hữu lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  5. nguyễn t. lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 469 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  6. nguyễn văn lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1174 · Hàng 68 Xem chi tiết →
  7. nguyễn xuân lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 247 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thiện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/12/1967 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: K14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trí Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/7/1949 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/5/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 128 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Chương Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 3/1957 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Đàn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →
  14. Trần Danh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/9/1967 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thiện Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 22/02/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.20.01 bản đồ UTM 1/50.000