Tìm thấy 159 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Sơn”.

  1. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Kim – Kim Bôi, Hợp Kim – Kim Bôi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/5/1969 Quê quán: Tâm Chi - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1986 Quê quán: Nhơn Hưng - Tịnh Biên - An Giang - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Bình Phước Xuân - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1979 Quê quán: Tiên Trà - Tra My - Đà Nẵng Đơn vị: C9 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/10/1965 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: QĐ NDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/7/1968 Quê quán: Nam Quan - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1985 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đội 5 Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Tân Tường - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1971 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lử 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Phát Diệm - Yên Mộ - Ninh Bình Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 04/02/1986 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 6 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/2/1978 Quê quán: Khu Hoàng Hoa Thám - T. X Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a22 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Song Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1986 Quê quán: Vĩnh Trạch - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Song Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Đặc công Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Sơn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Du Tiến, Giao Thịnh, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-76)03 mộ7 1/50000 Hàng 34; Ô 3; Số 651; Khối 0