Tìm thấy 154 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Sơn”.

  1. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/4/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu N1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 17 · Khu C1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1054 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/4/1986 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 55 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/2/1953 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu S Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1971 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/9/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 27 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1978 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Sơn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Du Tiến, Giao Thịnh, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-76)03 mộ7 1/50000 Hàng 34; Ô 3; Số 651; Khối 0
  2. Nguyễn Thanh Sơn E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1949 · Trung An, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 23/08/1967 Mai táng ban đầu: Lệ Thanh
  3. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thương Giang - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam đường Tà Bốc - Gia Lai
  4. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trường Giang - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  5. Nguyễn Thành Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Yên Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.19.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách