Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Hưng”.
- Nguyễn Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1979 Quê quán: Đại Đông - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: C13 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1974 Quê quán: Quy Nhơn, Bình Định, Bình Định Đơn vị: F73 - Phòng Quân báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 Quê quán: Tam Hiệp - Bến Thành - Mỹ Tho Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 Quê quán: Minh Bảo - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 Quê quán: số 105 Tiên An - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thanh Hùng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1938 Hy sinh: 29/6/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thanh Hùng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1938 · An Kim Tây, Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 29/6/1970 Mai táng ban đầu: khu C Cà Đam
- Nguyễn Thanh Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Điệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 13/12/1972 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Thanh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vũ Vân - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 20/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.06.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thanh Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hùng Vân - Giao Hùng - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 13/08/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa