Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Hưng”.

  1. Nguyễn Thành Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 7 · Lô 5A · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 17 · Lô 11B · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/8/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu G2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu G2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 437 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 691 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu 2b Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu d Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Hùng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1938 Hy sinh: 29/6/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  2. Nguyễn Thanh Hùng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1938 · An Kim Tây, Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 29/6/1970 Mai táng ban đầu: khu C Cà Đam
  3. Nguyễn Thanh Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Điệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 13/12/1972 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
  4. Nguyễn Thanh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vũ Vân - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 20/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.06.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Thanh Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hùng Vân - Giao Hùng - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 13/08/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 6 người trong các danh sách