Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Nguyễn Ngụ”.

  1. Nguyễn Nguyên Điền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/7/1974 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 170 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngữ Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1948 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nguyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nguyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nguyên Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nguyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/7/1962 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Nguyên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/12/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nguyện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nguyện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nguyện Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/11/1968 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 69 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nguyện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 113 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngưỡng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nguyên Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 82 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nguyệt Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 70 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Sỹ Ngư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 16/03/1969 Mai táng ban đầu: Chư Mơ Rông H4 Gia Lai
  3. Nguyễn Xuân Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 30/12/1972
  4. Nguyễn Hữu Ngụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nâm Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 1/7/1979
  5. Nguyễn Văn Ngụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Viên Đình - Dõng Lỗ - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 14/02/1968
→ Xem cả 70 người trong các danh sách