Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Nguyễn Ngụ”.
- Nguyễn Ngự Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 387 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngữ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LA · Khu D12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngữ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LB · Khu D14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1952 Quê quán: Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1951 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 186 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/08/1974 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2613 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Đình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Nghệ Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2610 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1948 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 217 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 276 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2611 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2612 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 621 · Hàng 10 · Lô B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Hồ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/5/74 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Ngò Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1951 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Toán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Vũ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 154 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 70 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 05/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Sỹ Ngư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 16/03/1969 Mai táng ban đầu: Chư Mơ Rông H4 Gia Lai
- Nguyễn Xuân Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 30/12/1972
- Nguyễn Hữu Ngụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nâm Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 1/7/1979
- Nguyễn Văn Ngụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Viên Đình - Dõng Lỗ - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 14/02/1968