Tìm thấy 91 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Sơn”.

  1. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/11/1979 Quê quán: Đaon Hùng - Hưng Hà - Hải Hưng Đơn vị: D48 - E An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1980 Quê quán: Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: E596 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Thanh Hải - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Phổ Phong - Đức Phổ - Nghĩa Bình - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Yên Dương - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/06/1979 Quê quán: Hoàng Long, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D7 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1982 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - D 2 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Tiểu khu 4 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Trường ĐHọc Kỹ thuật quân sự An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 22/06/1988 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C12 D9 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Sỏng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Sơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Hưng Long, Yên Lập, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-19)09 Tân Phú 1/50000
  2. Nguyễn Ngọc Sơn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Hưng Long, Yên Lập, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-19)09 Tân Phú 1/50000
  3. Nguyễn Ngọc Sơn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Pháp Kệ, Quảng Phương, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 08/04/1972 Mai táng ban đầu: mất xác