Tìm thấy 91 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Sơn”.

  1. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/11/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1415 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 453 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1274 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 83 · Khu 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 357 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Sơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Hưng Long, Yên Lập, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-19)09 Tân Phú 1/50000
  2. Nguyễn Ngọc Sơn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Hưng Long, Yên Lập, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-19)09 Tân Phú 1/50000
  3. Nguyễn Ngọc Sơn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Pháp Kệ, Quảng Phương, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 08/04/1972 Mai táng ban đầu: mất xác