Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Nguyễn Mạnh Cường”.

  1. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/4/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1120 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 711 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1986 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Cương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/4/1950 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng G · Lô 82 · Khu B7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 285 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 114 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 254 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phương Khê - Tư Lang - Bắc Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 4/6/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đoan Hạ - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 64.18.06 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạ Lội - Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1975 Mai táng ban đầu: Xác minh hy sinh