Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thịnh”.

  1. Nguyễn Hữu Thính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 425 · Khu 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hửu Thính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 48 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hửu Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hửu Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thượng Phong, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1971 Quê quán: Yên Lư - Yên Lảng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1988 Quê quán: Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Khu 2 - Chu cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Định Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 27/7/1950 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An Đơn vị: ĐĐ 9 - tiểu đoàn 5 - trung đoàn 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 3/1/1979
  2. Nguyễn Hữu Thính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lê Giang - Bình Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 04.12.09 Mộ số 3 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  3. Nguyễn Hữu Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm 4 - Thái Hà - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 28/11/1966 Mai táng ban đầu: E1, Khu 5 - Gia Lai