Nguyễn Hữu Thịnh

Năm sinh1938
Quê quánXóm 4- Thái Hà (Thái Hòa)- Thái Ninh- Thái Bình
Ngày hy sinh 28/11/1966
Nơi hy sinhE1, khu 5, Gia Lai
Vị trí mộ Tại chỗ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022181]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Thịnh, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=28/11/1966, Quê quán=Xóm 4- Thái Hà (Thái Hòa)- Thái Ninh- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E1, khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=Tại chỗ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2604 (số thứ tự 1022181).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Thịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Thịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 28/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Ninh sinh 1941 · Bình Sơn- Đồng Hỷ
  2. Vũ Đức Bảo sinh 1946 · Xóm Đông- Nam Bình- Nam Trực- Nam Hà
  3. Hoàng Văn Đàm sinh 1940 · Thanh Chung- Mỹ Thái- Lạng Giang- Hà Bắc
  4. Nguyễn Tạ Lợi sinh 1946 · Trung Đông- Xuân Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  5. Hoàng Văn Lâm sinh 1942 · Long Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  6. Nguyễn Văn Đức sinh 1937 · Hậu Trung- Bạch Đằng- Tiên Hưng- Thái Bình
  7. Đỗ Văn Lục sinh 1944 · Hòa Bình- An Khê- Phụ Dực- Thái Bình
  8. Trần Thế Trọng sinh 1947 · Xuân Kiều- Thái Thọ- Thái Ninh- Thái Bình
  9. Lê Sỹ Oánh sinh 1944 · Long Xuân- Nam Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  10. Lương Viết Hồng sinh 1947 · Tân Phúc- Nông Cống- Thanh Hóa
  11. Lê Viết Vuông sinh 1943 · Quảng Lưu- Quảng Xương- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Văn Khang sinh 1943 · Thăng Long- Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  13. Cao Thanh Bình sinh 1947 · Hải Hưng- Hải Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  14. Hoàng Duy Tráng sinh 1946 · Quảng Thái- Quảng Xương- Thanh Hóa
  15. Đoàn Minh Thông sinh 1940 · Đại Cát- Tân Tiến- Từ Liêm- Hà Nội
  16. Nguyễn Văn Lành sinh 1939 · Khu Đống Đa- Ô Chợ Dừa- Hà Nội
  17. Võ Nhãn Liêu sinh 1943 · Hà Bình- Thiệu Lộc- Can Lộc
  18. Phạm Công Đức sinh 1935 · Long Sơn- Sơn Phố- Hương Sơn
  19. Nguyễn Văn Chiến sinh 1940 · Minh Trang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  20. Bùi Thái Lan sinh 1937 · Kim Châu- Hồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  21. Hoàng Tiến Đạt Vĩnh Mô- Hồng Thao- Hạc Trì- Phú Thọ
  22. Lại Văn Thứ sinh 1945 · Lễ Khê- Hồng Phong- Chương Mỹ- Hà Tây
  23. Lê Văn Nan sinh 1944 · Đỗ Động- Thanh Oai- Hà Tây
  24. Nông Văn Minh sinh 1925 · Đại Tiến- Phù Hòa- Cao Bằng
  25. Nông Văn Linh sinh 1926 · Đại Tiến- Phục Hòa- Cao Bằng