Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tấn”.

  1. Nguyễn Hữu Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tấn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 4/5/1949 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Tận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/12/1969 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hửu Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 374 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 25 · Lô 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 136 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 228 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 111 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Tần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Hưng yên - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3372 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Số 82, Ngõ Hàng Khoai - Hà Nội Hy sinh: 24/11/1967
  2. Nguyễn Hữu Tần Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hưng yên - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 20/05/1978 3372
  3. Nguyễn Hữu Tần Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hưng yên - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 20/05/1978 3372
  4. Nguyễn Hữu Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Lê Lợi- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 9/4/1969 Mộ 4, ĐT3 cánh bắc
  5. Nguyễn Hữu Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 15/05/1971 (10-65)08 Ta Xẻng