Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Khương”.
- Nguyễn Hữu Khương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khương Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 209 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 46 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Khối 78 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nghiên Xá - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 14/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.27.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hữu Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thọ Bình - Tân Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1972