Nguyễn Hữu Khương
| Quê quán | Nam Trì- Quỳnh Bảo- Quỳnh Côi- Thái Bình |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 19/11/1967 |
| Nơi hy sinh | Đồi 1573 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1025504]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Khương, Năm sinh=, Ngày hy sinh=19/11/1967, Quê quán=Nam Trì- Quỳnh Bảo- Quỳnh Côi- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1573, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5927 (số thứ tự 1025504).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Khương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Hữu Khương” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 19/11/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- La Văn Yển sinh 1946 · Cao Tán- Chợ Rã
- La Văn Ni sinh 1946 · Xuân Bình- Bạch Thông
- Hứa Phúc Sĩ Lục Bình- Bạch Thông
- Nguyễn Văn Đảng sinh 1946 · Nam Hải- Nam Trực- Nam Hà
- Nguyễn Hồng Son Liên Phương- Vụ Bản- Nam Hà
- Dương Văn Diễn Nam Xá- Lý Nhân- Nam Hà
- Nông Văn Khánh sinh 1937 · Quý Quân- Hà Quảng- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Mở Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Lý Văn Mến sinh 1945 · Hòa Bình- Việt Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Đình Thiết sinh 1947 · Châu Minh- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Phùng Bá Vị sinh 1944 · Hương Lâm- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Hòa sinh 1941 · Trung Sơn- Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Phạm Xuân Mới sinh 1935 · Nguyễn Kỳ- Tú Nghĩa- Quãng Ngãi
- Đỗ Ngọc Ánh sinh 1942 · Đông Phan- Tân An- Thanh Hà- Hải Phòng
- Phạm Văn Lộc Nhà 12 Lý Tự Trọng- Hải Phòng
- Trần Đăng Nghiêm sinh 1946 · An Cư- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Đào Tiến Mãi sinh 1940 · An Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Viết Tam Đô Lương- Tiên Hưng- Thái Bình
- Bùi Đình Ngạn sinh 1943 · Quỳnh Phúc- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Nguyễn Đức Dương sinh 1945 · Xuân Mỹ- Đông Ninh- Đông Quan- Thái Bình
- Đặng Văn Sưu sinh 1946 · An Ấp- Phụ Dực- Thái Bình
- Mai Văn Liêm sinh 1942 · Vũ Phúc- Vũ Thư- Thái Bình
- Hà Văn Liên Thụy Chính- Thụy Anh- Thái Bình
- Phạm Văn Chiếc sinh 1946 · Nam Cao- Kiến Xương- Thái Bình
- Nguyễn Văn Thắng sinh 1939 · Vũ Quang- Quỳnh Hiệp- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Trần Văn Hội sinh 1940 · Đông Cường- Đông Quan- Thái Bình
- Lại Long Dởn sinh 1943 · Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa
- Trịnh Công Ngân sinh 1935 · Hồ Nam- Vĩnh Khang- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
- Vũ Ngọc Tiên Thái Hòa- Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa
- Phạm Ngọc Sơn sinh 1946 · Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa
- Lê Bá Thái Quảng Lộc- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Trịnh Văn Thụy sinh 1947 · Xuân Tiến- Hòa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Triệu sinh 1937 · Quảng Đông- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Hoan Tân Độ- Minh Châu- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Phạm Nguyên Hưng sinh 1941 · 183 tổ 4 Kim Liên- Đống Đa- Hà Nội
- Bùi Văn Nhởn sinh 1948 · Quyết Chiến- Tân Lạc- Hòa Bình
- Lương Văn Kiền Đoàn Kết- Đà Bắc- Hòa Bình
- Bùi Văn Thật sinh 1943 · Quế Hạ- Kim Bôi- Hòa Bình
- Nguyễn Đăng Thành sinh 1946 · Hợp Châu- Lương Sơn- Hòa Bình
- Nguyễn Văn Thỉnh sinh 1946 · Cung Minh- Kỳ Sơn- Hòa Bình
- Nguyễn Huy Sỹ sinh 1947 · Sơn Diệm- Hương Sơn
- Nguyễn Trọng Hội sinh 1948 · Hưng Văn- Sơn Hà- Hương Sơn
- Lý Văn Phật sinh 1942 · Tân Thành- Hữu Lũng
- Nguyễn Văn Mục sinh 1928 · Tu Vũ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Nguyễn Thanh Long sinh 1947 · Hoàng Đan- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Lã Văn Diệp sinh 1945 · Tuyên Quang- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Hà Văn Liên sinh 1944 · Đông Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Trần Hồng Xuyên sinh 1945 · Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Trần Hồng Xuyên sinh 1945 · Bình Sơn- Nam Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Đinh Văn Đổ sinh 1945 · Kim Tiến- Đại Thắng- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Trọng sinh 1939 · Tân Phong- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
- Trần Anh Đào sinh 1947 · Viên Xuân- Đông Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Đoàn Văn Trang sinh 1945 · Yên Bài- Tự Lập- Yên Lãng- Vĩnh Phú
- Tạ Văn Sinh sinh 1944 · Yên Tâm- Đồng Tâm- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Đoàn Văn Trang (trùng số) - -
- Xa Văn Hạc Sơn Lương- Văn Chấn- Nghĩa Lộ
- Phạm Quang Thái sinh 1945 · Tân Ước- Thanh Oai- Hà Tây
- Trần Quang Ngọc An Đà- An Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây
- Hoàng Văn Thư sinh 1938 · Phương Trung- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Danh Tuynh Đốc Tín- Tây Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây